Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 hãng nước sở hữu và nước sản xuất: Nihon Kohden Malaysia SDN. BHD - Malaysia | Chuyên bán: Máy theo dõi bệnh nhân (7 thông số) BT-770, Máy theo dõi bệnh nhân 7 thông số PM6000, monitor 7 thông số OMNI II, monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Contec 7000, monitor theo dõi bệnh nhân 3 thông số,... S002474 Monitor theo dõi Liên hệ Số lượng: 0 cái
  • Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603

  • Đăng ngày 02-12-2025 01:09:12 PM - 192 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 hãng nước sở hữu và nước sản xuất: Nihon Kohden Malaysia SDN. BHD - Malaysia | Chuyên bán: Máy theo dõi bệnh nhân (7 thông số) BT-770, Máy theo dõi bệnh nhân 7 thông số PM6000, monitor 7 thông số OMNI II, monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Contec 7000, monitor theo dõi bệnh nhân 3 thông số,...

<> Giới thiệu về máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603:

Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 có hãng nước sở hữu và nước sản xuất: Nihon Kohden Malaysia SDN. BHD - Malaysia với thôgn tin như sau:
- Vận hành linh hoạt bằng pin hoặc điện
- Máy chính màn hình cảm ứng TFT LCD màu 10.4 inch để theo dõi thông số: điện tim, nhịp thở, huyết áp không xâm nhập, SpO2.
- Bộ phụ kiện bao gồm:
​+ 1 pin sạc, SB-752P
+ 1 dây nối đầu dò SpO2, JL-701P
+ 1 ống hơi đo huyết áp, YN-701S
+ 1 túi hơi huyết áp người lớn, YP-723T
+ 1 đầu dò SpO2 người lớn trẻ em, P225F
+ 1 dây điện cực ECG 3 chuyển đạo, BJ-753P
Bệnh viện, phòng khám và đối tác vui lòng alo: 0907 694 868 or 0937 037 770 Mr Nguyên (Zalo)
May theo doi benh nhan SVM 7603

<> Thông số kỹ thuật máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603:

Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 có thông số kỹ thuật dnhư sau:
1. Màn hình:
- Màn hình cảm ứng
- Số dạng sóng tối đa: 6
- Độ phân giải: 800 x 600
- Kiểu hiển thị sóng: cố định
- Màu bề mặt vỏ ngoài: Trắng
- Kích thước hiển thị : 10.4 inch
- Vùng quan sát: 211.2 x 158.4 mm
- Màu dữ liệu số: 12, có thể lựa chọn
- Màu dạng sóng: 12, có thể lựa chọn
- Tốc độ quét: 6.25, 12.5, 25 hoặc 50 mm/s
- Thời gian quét (ở tốc độ quét 25 mm/s): 4.8 giây
- Hiển thị sóng: ECG (tối đa 7 kênh), nhịp thở, SpO2
- Đánh dấu đồng bộ: Dấu đồng bộ nhịp tim, nhịp mạch
- Giá trị khởi động báo động: trẻ sơ sinh, trẻ em, người lớn
- Hiển thị số: nhịp tim, VPC, ST, nhịp thở, NIBP (systolic, diastolic, MAP), SpO2

2. Ngôn ngữ:
- Có sẵn các ngôn ngữ: Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Ý, Thổ Nhĩ Kỳ
3. Âm thanh:
- Âm đồng bộ: nhịp biến đổi theo SpO2
- Âm báo động: 4 loại (pip, bing bong, bong, bing 3 lần)
- Loại âm thanh: báo động, đồng bộ , click, hoàn tất đo NIBP

4. Báo động:
- Các mục báo động: sinh tồn, loạn nhịp, kỹ thuật
- Tạm ngưng âm thanh báo động: 1, 2, 3 phút hoặc Tắt
- Chỉ thị báo động: đèn báo động, tô đậm thông tin, âm báo
- Ký hiệu báo động: nhịp tim, nhịp mạch, ST, nhịp thở, ngưng thở , SpO2, NIBP
- Nếu kết nối máy trung tâm, thiết lập báo động thay đổi theo máy trung tâm.
- Mức báo động: nguy kịch (đỏ nhấp nháy), cảnh báo (vàng nhấp nháy), Thông báo (vàng sáng), Tin nhắn.
- Báo động loạn nhịp: ASYSTOLE, VF, VT, VPC RUN, TACHYCARDIA, BRADYCARDIA, COUPLET, EARLY VPC, BIGEMINY, FREQ VPC

5. Đồ thị diễn tiến:
- Các thông số diễn tiến: nhịp tim, nhịp mạch, VPC, nhịp thở, mức ST, NIBP, SpO2
- Khả năng lưu trữ: 120 giờ
- Chọn đến 3 thông số hiển thị ở 2 cửa sổ riêng biệt.

6. Danh sách thông số sinh tồn:
- Khả năng lưu trữ: 120 giờ
- Danh sách khoảng cách đo NIBP: mỗi lần đo NIBP
- Danh sách đo theo chu kỳ: 1, 5, 15, 30 hoặc 60 phút.
- Thông số: nhịp tim, nhịp mạch, VPC, nhịp thở, mức ST, NIBP , SpO2

7. Ghi lại loạn nhịp Recall:
- Mục: loạn nhịp
- Khả năng lưu trữ: 120 giờ
- Danh mục loạn nhịp: ASYSTOLE, VF, VT, VPC RUN, TACHYCARDIA, BRADYCARDIA, COUPLET, EARLY VPC, BIGEMINY, VPC

8. Lịch sử báo động:
- Khả năng lưu trữ: 120 giờ
- Mục báo động: báo động sinh tồn, báo động loạn nhịp, báo động kỹ thuật và báo động vận hành

9. Sóng điện tim liên tục Full Disclosure:
- Số thông số lưu: 1
- Khả năng lưu trữ: 120 giờ
- Hiển thị dạng sóng kích thước thực: có
- Thời gian sóng: 60 giây, lên đến 4 kênh (1 thông số)

10. Chức năng tại giường:
- Xem dạng sóng và dữ liệu các monitor trong hệ thống mạng Ethernet mà không cần hệ thống trung tâm. Có thể tắt âm báo động từ xa với chức năng tại giường.
- Các mục hiển thị cá nhân:
+ Dạng sóng : không
+ Dữ liệu số: nhịp tim, VPC, ST, nhịp thở, SpO2
- Hiển thị thông số 8 monitor khác:
+ Dạng sóng: không
+ Dữ liệu số: nhịp tim, SpO2
+ Mục: ID, tên bệnh nhân, báo động (nếu có), nhịp tim, SpO2.

11. ECG:
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60601-2-27 2nd : 2011
- Cáp đo : 3 điện cực: I, II, III ( tiêu chuẩn )
- Tần số đáp ứng:
+ DIAG mode: 0.05 đến 150 Hz (-3 dB)
+ MONITOR mode: 0.3 đến 40 Hz (-3 dB)
+ MAXIMUM mode: 1 đến 18 Hz (-3 dB)
- Trở kháng đầu vào: ≥ 5MΩ (ở 10Hz), ≥ 2.5MΩ (ở 0.67 - 40Hz)
- Sóng hiển thị:
+ Dạng sóng ECG Cascade: có
+ Hiển thị đánh dấu tạo nhịp: có
+ Độ nhạy: x1/4, x1/2, x1, x2, x4, AUTO
+ Số kênh sóng: tối đa 2 (khi dùng cáp 5 điện cực)
+ Độ nhạy: 10 mm/mV ± 5% (DIAG mode ở độ nhạy x1)
- Độ nhạy ghi: 10 mm/mV ± 5%
- Dãy đo nhịp tim:
+ Độ chính xác: ± 2 nhịp/phút
+ Dãy đo nhịp tim: 0, 15 - 300 nhịp/phút (± 2 nhịp/phút)
+ Nhịp tim trung bình: tính toán từ 4 hoặc 12 nhịp gần nhất.
+ Chu kỳ cập nhật hiển thị nhịp tim: mỗi 3 giây hoặc khi có báo động
+ Phương pháp: trung bình chuyển động/nhịp tức thời (có thể lựa chọn)
+ Thời gian trì hoãn đánh dấu đồng bộ nhịp tim: 100 – 200 ms (khi phát hiện QRS)
+ Loại bỏ sóng T cao: chiều cao sóng T từ 0 mV đến 1.2 mV đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60601-2-27:2011
+ Dò QRS (độ nhạy x1): Người lớn: thời gian: 70 - 120ms, biên độ: 0.5 – 5 mV, tốc độ: 30 - 200 nhịp/ phút; Trẻ em và trẻ sơ sinh: thời gian: 40 - 120ms, biên độ: 0.5 - 5 mV, tốc độ: 30 - 250 nhịp/ phút
- Phát hiện tạo nhịp loại bỏ tín hiệu ECG nhanh:
+ Phát hiện tạo nhip: 6-8 V/s
+ Đã được kiểm tra đặc biệt ANSI/AAMI EC12 Sect. 4.1.4.3
- Khả năng loại bỏ xung tạo nhịp không vượt qua: đáp ứng biên độ tạo nhịp ±2 đến ±700 mV và thời gian 0.1 đến 2 ms ở tiêu chuẩn IEC 60601-2-27:2011 201.12.1.101.13
- Báo động nhịp tim:
+ Giới hạn trên: 16 đến 300 nhịp/phút (mỗi bước 1 nhịp/phút), OFF
+ Giới hạn dưới: OFF, 15 đến 299 nhịp/phút (mỗi bước 1 nhịp/phút)
+ Mục báo động: TACHYCARDIA, BRADYCARDIA, Không thể phân tích
- Phân tích loạn nhịp:
+ Số kênh: 1
+ Các file xem lại: 120 giờ
+ Thời gian lưu trữ mỗi file: 10 giây
+ Tốc độ đếm VPC: 0 - 99 VPCs/phút
+ Dò QRS: người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh
+ Phương pháp phân tích: kết nối đa mẫu
+ Giới hạn báo động: ngưỡng trên: OFF, 1 - 99 VPC/phút
+ Thông báo khác: NOISE, CHECK ELECTRODES, LEARNING
+ Thông báo loạn nhịp: ASYSTOLE, VF, VT, VPC RUN, TACHYCARDIA, BRADYCARDIA, COUPLET, EARLY VPC, BIGEMINY, FREQ VPC, VPC
- Đo mức ST:
+ Tầm đo ST: ± 2.5 mV
+ Điểm đo: tự động, điều chỉnh bằng tay
+ Số kênh đo ST: 3 điện cực: 1 kênh; 5 điện cực: 2 kênh
+ Báo động mức ST: Giới hạn trên: -1.99 đến 2.00 mV mỗi bước 0.01 mV, OFF; Giới hạn dưới: OFF, -2.00 đến 1.99 mV mỗi bước 0.01 mV.

12. Thông số SpO2:
- Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 80601-2-61:2011
- Hiển thị:
+ Tốc độ quét: 6.25, 12.5, 25, 50 mm/s
+ Âm đồng bộ: thay đổi theo giá trị SpO2
+ Chu kỳ cập nhật: mỗi 3 giây hoặc khi có báo động
+ Độ nhạy sóng: x1/8, x1/4, x1/2, x1, x2, x4, x8, AUTO
- SpO2:
+ Phương pháp: hấp thu hai bước sóng
+ Bước sóng: 650/950 nm
+ Dãy hiển thị: 0 - 100% SpO2
+ Dãy hiển thị: 30 - 300 nhịp/phút
+ Thời gian trì hoãn báo động: 10 giây
+ Độ chính xác: 70% SpO2 ≤ % SpO2 ≤ 80% SpO2 ± 3% SpO2; 80% SpO2 ≤ % SpO2 ≤ 100% SpO2 ± 2% SpO2
+ Giới hạn báo động SpO2: Giới hạn trên: 51 - 100% SpO2 mỗi bước 1% SpO2, OFF; Giới hạn dưới: OFF, 50 - 99% SpO2 mỗi bước 1% SpO2
- Nhịp mạch: 30 - 300 nhịp/phút
+ Thời gian đáp ứng: SLOW, NORMAL, FAST
+ Báo động nhịp mạch: Ngưỡng trên: 16 - 300 nhịp/phút mỗi bước1 nhịp/phút, OFF; Ngưỡng dưới: OFF, 15 - 299 nhịp/phút mỗi bước 1 nhịp/phút
+ Báo động liên hồi: SpO2 giảm, kiểm tra đầu dò SpO2, giá trị SpO2 đầu.

13. Thông số huyết áp NIBP:
- Dãy đo: 0 - 300 mmHg
- Độ chính xác: ±3 mmHg
- Phương pháp đo: dao động ký
- Dãy bơm bao đo: 0 -300 mmHg
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60601-2-30:2009
- Thời gian xả:
+ Trẻ sơ sinh: ≤ 5 giây (70cc), 0 - 200 mmHg
+ Người lớn/trẻ em: ≤ 11 giây (700cc), 0 - 200 mmHg
- Thời gian đo tối đa:
+ Trẻ sơ sinh: ≤ 80 giây
+ Người lớn/trẻ em: ≤ 160 giây
- Tự động đo lại: 1 lần - Rỉ khí: ≤ 3 mmHg/min
- Chế độ đo: Bằng tay, liên tục (≤ 15 phút), chu kỳ, SIM
- Dãy đo tâm thu:
+ Trẻ em: 40 - 280 mmHg
+ Người lớn: 40 - 280 mmHg
+ Trẻ sơ sinh: 30 - 140 mmHg
- Dãy đo tâm trương:
+ Trẻ em: 10 - 235 mmHg
+ Người lớn: 10 - 235 mmHg
+ Trẻ sơ sinh: 10 - 110 mmHg
- Dãy trung bình:
+ Trẻ em: 20 - 255 mmHg
+ Người lớn: 20 - 255 mmHg
+ Trẻ sơ sinh: 15 - 125 mmHg
- Áp suất khởi phát bơm:
+ Trẻ em: 140 mmHg
+ Người lớn: 180 mmHg
+ Trẻ sơ sinh: 100 mmHg
- Áp suất bơm tối đa:
+ Trẻ sơ sinh: 150 mmHg
+ Người lớn/trẻ em: 300 mmHg
- Chu kỳ cập nhật hiển thị: sau mỗi lần đo
- Âm báo hoàn tất đo: phát sau mỗi lần đo
- Mục hiển thị: tâm thu (SYS), tâm trương (DIA), trung bình (MAP), áp suất bao đo trong quá trình đo NIBP, nhịp mạch
- Báo động:
+ Ngưỡng trên: 15 - 260 mmHg mỗi bước 5 mmHg, OFF
+ Ngưỡng dưới: OFF, 10 - 255 mmHg mỗi bước 5 mmHg
- Chức năng an toàn:
+ Giới hạn thời gian cách khoảng: 30 giây
+ Mất nguồn điện: xả ngay khi mất nguồn
+ Thời gian hồi phục sau đánh sốc: 10 giây
+ Thời gian xả tối đa: Người lớn/trẻ em: 180 giây; Trẻ sơ sinh: 90 giây
+ Giới hạn bơm tối đa: Người lớn/trẻ em: 300 - 330 mmHg; Trẻ sơ sinh: 150 - 165 mmHg

14. Thông số nhiệt độ:
- Số kênh đo: 2 kênh
- Loại đầu dò: 400 series (YSI)
- Tên thông số: TEMP1, TEMP2
- Dãy đo: 0 đến 45oC, 32 đến 113oF
- Đáp ứng tiêu chuẩn ISO80601-2-56:2009
- Độ chính xác: ±0.2oC (25oC ≤ TEMP ≤ 45oC), ±0.3oC (0oC ≤ TEMP ≤ 25oC)
- Dãy hiển thị: 0 đến 45oC - Thời gian cập nhật: mỗi 3 giây hoặc khi có báo động
- Thiết lập báo động:
+ Ngưỡng trên: 0.1 đến 45oC, mỗi bước 0.1oC, OFF
+ Ngưỡng dưới: OFF, 0.0 đến 44.9oC, mỗi bước 0.1oC

15. Máy in nhiệt:
- Số kênh: 3 kênh
- Độ rộng ghi: ≥ 46 mm
- Tốc độ giấy: 12.5, 25, 50 mm/s
- Phương pháp ghi: ma trận nhiệt
- Chế độ ghi: bằng tay, chu kỳ, khi báo động
- Độ phân giải:
+ Biên độ: 8 dots/mm
+ Kéo giấy trực tiếp: 40 dots/mm (≤ 25 mm/s), 20 dots/mm (50mm/s)

16. Pin (SB-752P Battery Pack):
- Số lượng: 1
- Tuổi thọ: 1 năm
- DC voltage: 7.2 V
- Dòng điện sạc: 2240 mA
- Loại pin: Li-ion có thể sạc
- Thời gian sạc: 90% : 3 giờ, đầy trong vòng 4 giờ
- Đèn chỉ thị pin: đèn báo ở mặt trước, thông báo màu xanh và âm báo động, chỉ thị báo động
- Thời gian hoạt động: 6 giờ (pin mới, sạc đầy, không sử dụng các tuỳ chọn, vận hành ở nhiệt độ bình thường)

⇒ Xem thêm: Các monitor theo dõi khác | ĐỊA CHỈ MUA HÀNG TRỰC TIẾP.
Cám ơn quý khách đã xem!


  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   
 Từ khóa: Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại An Giang, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Cà Mau, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Cần Thơ, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Đồng Tháp, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Bắc Ninh, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Vĩnh Long, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Cao Bằng, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Đà Nẵng, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Đắk Lắk, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Điện Biên, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Đồng Nai, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Gia Lai, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Hà Nội, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Hà Tĩnh, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Hải Phòng, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Hồ Chí Minh, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Hưng Yên, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Khánh Hòa, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Lai Châu, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Lào Cai, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Lạng Sơn, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Lâm Đồng, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Nghệ An, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Ninh Bình, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Phú Thọ, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Quảng Ngãi, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Quảng Ninh, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Quảng Trị, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Sơn La, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Tây Ninh, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Thái Nguyên, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Thanh Hóa, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Huế, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 tại Tuyên Quang, Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 có tốt không, Những điều cần biết khi mua Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603, Chỗ nào bán Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603 giá rẻ, Chuyên bán Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603, Cần Thơ chỗ nào bán Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7603
💬 Liên hệ ngay