Giỏ hàng trống !
Thêm sản phẩm để bắt đầu mua sắm.
-
Vớ điều trị suy tĩnh mạch ngang đùi Dr. Med các cỡ
- Đăng ngày 03-10-2026 06:53:48 PM - 30 Lượt xem
-
Giá bán: 972.000 VNĐ (
1.080.000 VNĐ) -
-
Vớ điều trị suy tĩnh mạch ngang đùi Dr. Med các cỡ hãng / nsx: Dr. Med / Hàn Quốc | Chuyên bán vớ y khoa: vớ y khoa Venosan đùi và gối; hàng thương hiệu Mỹ như Jobst Bella Lite chất lượng, chuyên bán các loại vớ y khoa Jobst Relief, Jobst Opaque, Jobst UltraSheer...
Chi tiết thông tin sản phẩm
I. Giới thiệu về vớ điều trị suy tĩnh mạch ngang đùi Dr. Med các cỡ
Vớ điều trị suy tĩnh mạch ngang đùi Dr. Med các cỡ là sản phẩm vớ y khoa ngang đùi xuất xứ từ Hàn Quốc, có độ nén từ 20–30 mmHg chuyên dùng để hỗ trợ điều trị suy giãn tĩnh mạch và giảm sưng đau chân
II. Thông số kỹ thuật và tính năng của vớ điều trị suy tĩnh mạch ngang đùi Dr. Med các cỡ
Vớ điều trị suy tĩnh mạch ngang đùi Dr. Med các cỡ có thông số kỹ thuật và tính năng như sau:
| Tiêu chí | Nội dung chi tiết | |
|---|---|---|
| Hãng sản xuất | Dr.Med (Thuộc tập đoàn chuyên về thiết bị hỗ trợ chấn thương và y khoa A-MI Global Co., Ltd) | |
| Nước sản xuất | Hàn Quốc | |
| Tiêu chuẩn chất lượng | Đạt các chứng nhận chất lượng y tế quốc tế nghiêm ngặt như FDA (Mỹ), CE (Châu Âu), và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng thiết bị y tế ISO 13485. | |
| Thông số kỹ thuật | - Kiểu dáng: Vớ y khoa ôm dọc từ cổ chân lên đến ngang đùi. - Chất liệu: Thành phần sợi vải cao cấp gồm Nylon và Spandex co giãn 4 chiều, có độ bền cơ học cao. - Màu sắc: Vàng kem (màu da). - Kích cỡ: Đầy đủ 4 size tiêu chuẩn gồm S, M, L, XL tương thích theo số đo vòng chân. | |
| Tính năng nổi bật | - Cơ chế áp lực gradient (giảm dần): Tạo lực nén chặt nhất tại vùng cổ chân (100%) và lỏng dần khi lên bắp chân, đùi giúp ép các van tĩnh mạch khép lại, thúc đẩy tuần hoàn máu lưu thông ngược về tim. - Hiệu quả trị liệu: Giảm nhanh các triệu chứng tê bì, sưng phù, nặng chân, đau nhức do suy giãn tĩnh mạch chi dưới; ngăn ngừa thuyên tắc tĩnh mạch sâu (DVT). - Kháng khuẩn thoáng khí: Vải dệt vi sợi ứng dụng công nghệ chống khuẩn, thấm hút mồ hôi tốt, không gây kích ứng da khi mang thời gian dài. | |
Bệnh viện, phòng khám và đối tác vui lòng alo: 0907 694 868 or 0937 037 770 Mr Nguyên (Zalo)

III. Đặc điểm của vớ điều trị suy tĩnh mạch ngang đùi Dr. Med các cỡ
Vớ điều trị suy tĩnh mạch ngang đùi Dr. Med các cỡ có các đặc điểm như sau:
- Giảm mệt mỏi và đau chân
- Độ nén được tăng cường dần dần ở chân
- Giảm mệt mỏi, sưng và suy giãn tĩnh mạch
- Hữu ích trong việc thúc đẩy tuần hoàn máu
- Phần ở ngón chân khép lại để vừa vặn tối đa
- Chất liệu spandex giúp hỗ trợ mạnh mẽ và nén
IV. Bảng mã hàng và tích hợp hướng dẫn chọn size của vớ điều trị suy tĩnh mạch ngang đùi Dr. Med các cỡ
Vớ điều trị suy tĩnh mạch ngang đùi Dr. Med các cỡ có bảng mã hàng và tích hợp hướng dẫn chọn size như sau:
| Áp lực nén (Độ nén) | Kiểu ngón | Kích cỡ (Size) | Mã hàng chi tiết | Vòng cổ chân (cB) (Quan trọng nhất) | Vòng bắp chân (cC) | Vòng giữa đùi (cG) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 – 20 mmHg (Class I - Nhẹ) Phù hợp phòng ngừa, giai đoạn sớm | Bít ngón | S | DR-A061, S, Bít ngón | 20 – 23 cm | 30 – 36 cm | 44 – 55 cm |
| M | DR-A061, M, Bít ngón | 23 – 26 cm | 34 – 40 cm | 50 – 61 cm | ||
| L | DR-A061, L, Bít ngón | 26 – 29 cm | 38 – 44 cm | 56 – 68 cm | ||
| XL | DR-A061, XL, Bít ngón | 29 – 32 cm | 42 – 48 cm | 62 – 70 cm | ||
| Hở ngón | S | DR-A061, S, Hở ngón | 20 – 23 cm | 30 – 36 cm | 44 – 55 cm | |
| M | DR-A061, M, Hở ngón | 23 – 26 cm | 34 – 40 cm | 50 – 61 cm | ||
| L | DR-A061, L, Hở ngón | 26 – 29 cm | 38 – 44 cm | 56 – 68 cm | ||
| XL | DR-A061, XL, Hở ngón | 29 – 32 cm | 42 – 48 cm | 62 – 70 cm | ||
| 20 – 30 mmHg (Class II - Vừa) Mức điều trị phổ biến nhất | Bít ngón | S | DR-A061-1, S, Bít ngón | 20 – 23 cm | 30 – 36 cm | 44 – 55 cm |
| M | DR-A061-1, M, Bít ngón | 23 – 26 cm | 34 – 40 cm | 50 – 61 cm | ||
| L | DR-A061-1, L, Bít ngón | 26 – 29 cm | 38 – 44 cm | 56 – 68 cm | ||
| XL | DR-A061-1, XL, Bít ngón | 29 – 32 cm | 42 – 48 cm | 62 – 70 cm | ||
| Hở ngón | S | DR-A061-1, S, Hở ngón | 20 – 23 cm | 30 – 36 cm | 44 – 55 cm | |
| M | DR-A061-1, M, Hở ngón | 23 – 26 cm | 34 – 40 cm | 50 – 61 cm | ||
| L | DR-A061-1, L, Hở ngón | 26 – 29 cm | 38 – 44 cm | 56 – 68 cm | ||
| XL | DR-A061-1, XL, Hở ngón | 29 – 32 cm | 42 – 48 cm | 62 – 70 cm | ||
| 30 – 40 mmHg (Class III - Mạnh) Dùng khi suy tĩnh mạch nặng, phù nề loét | Bít ngón | S | DR-A061-2, S, Bít ngón | 20 – 23 cm | 30 – 36 cm | 44 – 55 cm |
| M | DR-A061-2, M, Bít ngón | 23 – 26 cm | 34 – 40 cm | 50 – 61 cm | ||
| L | DR-A061-2, L, Bít ngón | 26 – 29 cm | 38 – 44 cm | 56 – 68 cm | ||
| XL | DR-A061-2, XL, Bít ngón | 29 – 32 cm | 42 – 48 cm | 62 – 70 cm | ||
| Hở ngón | S | DR-A061-2, S, Hở ngón | 20 – 23 cm | 30 – 36 cm | 44 – 55 cm | |
| M | DR-A061-2, M, Hở ngón | 23 – 26 cm | 34 – 40 cm | 50 – 61 cm | ||
| L | DR-A061-2, L, Hở ngón | 26 – 29 cm | 38 – 44 cm | 56 – 68 cm | ||
| XL | DR-A061-2, XL, Hở ngón | 29 – 32 cm | 42 – 48 cm | 62 – 70 cm |
⇒ Xem thêm: Vớ y khoa khác | ĐỊA CHỈ MUA HÀNG TRỰC TIẾP.
Cám ơn quý khách đã xem!
Đánh giá